tool

Nghĩa

  • n. công cụ, dụng cụ
  • n. tay sai, bù nhìn
  • v. gia công bằng công cụ
  • v. dùng công cụ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an implement used in the practice of a vocation
  • v. drive
  • v. furnish with tools
  • v. work with a tool

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
tooling
Quá khứ đơn
tooled
Ngôi thứ ba số ít
tools
Quá khứ phân từ
tooled

Câu ví dụ

  1. n. công cụ, dụng cụ

    The mechanic reached for his favorite tool to fix the broken engine.

    Người thợ máy với lấy dụng cụ yêu thích của mình để sửa chiếc động cơ bị hỏng.

  2. n. tay sai, bù nhìn

    He realized too late that he was just a tool in his manager's scheme.

    Anh ấy nhận ra quá muộn rằng mình chỉ là một tay sai trong mưu đồ của người quản lý.

  3. v. gia công bằng công cụ

    The craftsman carefully tool the leather to create beautiful patterns on the bag.

    Người thợ thủ công cẩn thận gia công bề mặt da để tạo ra những hoa văn đẹp mắt trên chiếc túi.

  4. v. dùng công cụ

    Workers need to tool up properly before starting the construction work.

    Công nhân cần trang bị và dùng đúng công cụ trước khi bắt đầu công việc xây dựng.