tool
Nghĩa
- n. công cụ, dụng cụ
- n. tay sai, bù nhìn
- v. gia công bằng công cụ
- v. dùng công cụ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an implement used in the practice of a vocation
- v. drive
- v. furnish with tools
- v. work with a tool
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- tooling
- Quá khứ đơn
- tooled
- Ngôi thứ ba số ít
- tools
- Quá khứ phân từ
- tooled
Câu ví dụ
n. công cụ, dụng cụ
The mechanic reached for his favorite tool to fix the broken engine.
Người thợ máy với lấy dụng cụ yêu thích của mình để sửa chiếc động cơ bị hỏng.
n. tay sai, bù nhìn
He realized too late that he was just a tool in his manager's scheme.
Anh ấy nhận ra quá muộn rằng mình chỉ là một tay sai trong mưu đồ của người quản lý.
v. gia công bằng công cụ
The craftsman carefully tool the leather to create beautiful patterns on the bag.
Người thợ thủ công cẩn thận gia công bề mặt da để tạo ra những hoa văn đẹp mắt trên chiếc túi.
v. dùng công cụ
Workers need to tool up properly before starting the construction work.
Công nhân cần trang bị và dùng đúng công cụ trước khi bắt đầu công việc xây dựng.