internal
Nghĩa
- adj. bên trong
- adj. nội địa
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. happening or arising or located within some limits or especially surface
- adj. occurring within an institution or community
Các dạng của từ
- Số nhiều
- internals
Câu ví dụ
adj. bên trong
The company decided to conduct an internal investigation to find the cause of the leak.
Công ty đã quyết định tiến hành một cuộc điều tra bên trong để tìm ra nguyên nhân vụ rò rỉ thông tin.
adj. nội địa
The government is trying to boost internal trade to reduce reliance on foreign markets.
Chính phủ đang cố gắng thúc đẩy thương mại nội địa nhằm giảm sự phụ thuộc vào thị trường nước ngoài.