internal

Nghĩa

  • adj. bên trong
  • adj. nội địa

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. happening or arising or located within some limits or especially surface
  • adj. occurring within an institution or community

Các dạng của từ

Số nhiều
internals

Câu ví dụ

  1. adj. bên trong

    The company decided to conduct an internal investigation to find the cause of the leak.

    Công ty đã quyết định tiến hành một cuộc điều tra bên trong để tìm ra nguyên nhân vụ rò rỉ thông tin.

  2. adj. nội địa

    The government is trying to boost internal trade to reduce reliance on foreign markets.

    Chính phủ đang cố gắng thúc đẩy thương mại nội địa nhằm giảm sự phụ thuộc vào thị trường nước ngoài.