opposite

Nghĩa

  • adj. đối diện, trái ngược, đối lập
  • prep. đối diện
  • n. điều trái ngược, sự đối lập

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. being directly across from each other; facing
  • adj. of leaves etc; growing in pairs on either side of a stem
  • adj. moving or facing away from each other
  • adj. the other one of a complementary pair

Các dạng của từ

Số nhiều
opposites

Câu ví dụ

  1. adj. đối diện, trái ngược, đối lập

    They hold completely opposite opinions on how to solve the problem.

    Họ có những quan điểm hoàn toàn trái ngược nhau về cách giải quyết vấn đề.

  2. prep. đối diện

    There is a nice coffee shop opposite the main entrance of the building.

    Có một quán cà phê rất đẹp nằm đối diện cổng chính của tòa nhà.

  3. n. điều trái ngược, sự đối lập

    He said he was feeling tired, but he actually did the exact opposite by working all night.

    Anh ấy nói mình thấy mệt, nhưng thực tế anh ấy lại làm điều hoàn toàn trái ngược khi làm việc suốt cả đêm.