grand

Nghĩa

  • adj. hoành tráng
  • adj. trang trọng
  • adj. cao nhất
  • adj. kiêu ngạo

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. large and impressive in physical size or extent
  • adj. the most important and magnificent in adornment

Các dạng của từ

Số nhiều
grands
So sánh hơn
grander
So sánh nhất
grandest

Câu ví dụ

  1. adj. hoành tráng

    The hotel has a grand entrance with marble floors and a huge chandelier.

    Khách sạn có một lối vào hoành tráng với sàn đá cẩm thạch và một chiếc đèn chùm khổng lồ.

  2. adj. trang trọng

    They hosted a grand dinner to celebrate the company's tenth anniversary.

    Họ đã tổ chức một bữa tối trang trọng để kỷ niệm mười năm thành lập công ty.

  3. adj. cao nhất

    Winning the championship was the grand climax of her athletic career.

    Giành chức vô địch là đỉnh cao cao nhất trong sự nghiệp thể thao của cô ấy.

  4. adj. kiêu ngạo

    He had a grand attitude and refused to speak to anyone he thought was unimportant.

    Anh ta có thái độ kiêu ngạo và từ chối nói chuyện với bất kỳ ai mà anh ta cho là không quan trọng.