daylight
Nghĩa
- n. ánh sáng ban ngày
- v. chiếu sáng
- v. lộ ra ánh sáng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. light during the daytime
Các dạng của từ
- Số nhiều
- daylights
Câu ví dụ
n. ánh sáng ban ngày
The room receives a lot of daylight because of its large windows.
Căn phòng nhận được rất nhiều ánh sáng ban ngày nhờ vào những chiếc cửa sổ lớn.
v. chiếu sáng
The designers installed a huge skylight to daylight the main hall.
Các nhà thiết kế đã lắp một giếng trời lớn để chiếu sáng cho sảnh chính.
v. lộ ra ánh sáng
The old underground stream daylights near the edge of the forest.
Dòng chảy ngầm cổ xưa lộ ra ánh sáng ở gần rìa rừng.