daylight

Nghĩa

  • n. ánh sáng ban ngày
  • v. chiếu sáng
  • v. lộ ra ánh sáng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. light during the daytime

Các dạng của từ

Số nhiều
daylights

Câu ví dụ

  1. n. ánh sáng ban ngày

    The room receives a lot of daylight because of its large windows.

    Căn phòng nhận được rất nhiều ánh sáng ban ngày nhờ vào những chiếc cửa sổ lớn.

  2. v. chiếu sáng

    The designers installed a huge skylight to daylight the main hall.

    Các nhà thiết kế đã lắp một giếng trời lớn để chiếu sáng cho sảnh chính.

  3. v. lộ ra ánh sáng

    The old underground stream daylights near the edge of the forest.

    Dòng chảy ngầm cổ xưa lộ ra ánh sáng ở gần rìa rừng.