cardiac

Nghĩa

  • adj. thuộc tim
  • adj. thuộc tâm vị
  • n. thuốc trợ tim

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to the heart

Các dạng của từ

Số nhiều
cardiacs

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc tim

    Regular exercise can reduce the risk of cardiac disease in middle-aged adults.

    Tập thể dục thường xuyên có thể làm giảm nguy cơ mắc bệnh tim ở người trung niên.

  2. adj. thuộc tâm vị

    The doctor examined the cardiac sphincter to check for acid reflux symptoms.

    Bác sĩ đã kiểm tra cơ vòng tâm vị để tìm các triệu chứng trào ngược axit.

  3. n. thuốc trợ tim

    The doctor prescribed a cardiac to help improve the patient's weak heartbeat.

    Bác sĩ đã kê một loại thuốc trợ tim để giúp cải thiện nhịp đập yếu của bệnh nhân.