enthusiastic

Nghĩa

  • adj. nhiệt tình
  • adj. hào hứng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. having or showing great excitement and interest

Câu ví dụ

  1. adj. nhiệt tình

    The staff members were very enthusiastic and helped us solve all our problems.

    Các nhân viên rất nhiệt tình và đã giúp chúng tôi giải quyết mọi vấn đề.

  2. adj. hào hứng

    She is really enthusiastic about starting her new job next week.

    Cô ấy vô cùng hào hứng khi bắt đầu công việc mới vào tuần tới.