heel
Nghĩa
- n. gót chân
- n. gót giày
- v. đóng gót giày
- v. nghiêng tàu
- v. đi theo sau
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the bottom of a shoe or boot; the back part of a shoe or boot that touches the ground and provides elevation
- n. the back part of the human foot
- n. one of the crusty ends of a loaf of bread
- n. the lower end of a ship's mast
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- heeled
- Quá khứ phân từ
- heeled
- Hiện tại phân từ
- heeling
- Ngôi thứ ba số ít
- heels
Câu ví dụ
n. gót chân
She rubbed her heel because her new shoes were giving her a blister.
Cô ấy xoa xoa gót chân vì đôi giày mới làm cô bị phồng rộp.
n. gót giày
The heel of her high-heeled shoe broke as she walked down the stairs.
Gót chiếc giày cao gót của cô ấy bị gãy khi cô đang đi xuống cầu thang.
v. đóng gót giày
The shoemaker promised to heel my favorite boots by tomorrow afternoon.
Thợ sửa giày đã hứa sẽ đóng gót cho đôi bốt yêu thích của tôi trước chiều mai.
v. nghiêng tàu
The strong wind caused the sailboat to heel sharply to the left.
Cơn gió mạnh khiến chiếc thuyền buồm nghiêng hẳn sang bên trái.
v. đi theo sau
The well-trained dog immediately came to its owner and began to heel.
Chú chó được huấn luyện tốt ngay lập tức đi đến cạnh chủ và bắt đầu đi theo sau.