creep

Nghĩa

  • n. sự bò
  • n. kẻ rình rập
  • v. bò
  • v. trườn
  • v. rón rén

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone unpleasantly strange or eccentric
  • n. a slow longitudinal movement or deformation
  • n. a pen that is fenced so that young animals can enter but adults cannot
  • v. grow or spread, often in such a way as to cover (a surface)

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
crept
Hiện tại phân từ
creeping
Quá khứ phân từ
crept
Ngôi thứ ba số ít
creeps

Câu ví dụ

  1. n. sự bò

    The slow creep of the ivy up the wall took several years.

    Sự bò chậm rãi của cây thường xuân lên tường đã mất vài năm.

  2. n. kẻ rình rập

    She felt uncomfortable when a creep kept following her in the park.

    Cô ấy cảm thấy khó chịu khi một kẻ rình rập cứ đi theo mình trong công viên.

  3. v. bò

    I watched a small spider creep across the floor.

    Tôi nhìn một con nhện nhỏ bò qua sàn nhà.

  4. v. trườn

    The snake began to creep quietly through the tall grass.

    Con rắn bắt đầu trườn lặng lẽ qua lớp cỏ cao.

  5. v. rón rén

    He tried to creep into the house without waking his parents.

    Anh ấy cố gắng rón rén vào nhà mà không làm bố mẹ thức giấc.