envy

Nghĩa

  • n. sự ghen tị, sự ngưỡng mộ
  • v. ghen tị, đố kỵ, ngưỡng mộ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a feeling of grudging admiration and desire to have something that is possessed by another
  • n. spite and resentment at seeing the success of another (personified as one of the deadly sins)
  • v. feel envious towards; admire enviously
  • v. be envious of; set one's heart on

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
envied
Quá khứ phân từ
envied
Hiện tại phân từ
envying
Ngôi thứ ba số ít
envies

Câu ví dụ

  1. n. sự ghen tị, sự ngưỡng mộ

    Her new promotion made her the envy of all her colleagues in the office.

    Việc cô ấy được thăng chức mới đã khiến tất cả đồng nghiệp trong văn phòng phải ghen tị.

  2. v. ghen tị, đố kỵ, ngưỡng mộ

    I really envy people who can speak three languages fluently.

    Tôi rất ngưỡng mộ những người có thể nói trôi chảy ba ngôn ngữ.