envy
Nghĩa
- n. sự ghen tị, sự ngưỡng mộ
- v. ghen tị, đố kỵ, ngưỡng mộ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a feeling of grudging admiration and desire to have something that is possessed by another
- n. spite and resentment at seeing the success of another (personified as one of the deadly sins)
- v. feel envious towards; admire enviously
- v. be envious of; set one's heart on
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- envied
- Quá khứ phân từ
- envied
- Hiện tại phân từ
- envying
- Ngôi thứ ba số ít
- envies
Câu ví dụ
n. sự ghen tị, sự ngưỡng mộ
Her new promotion made her the envy of all her colleagues in the office.
Việc cô ấy được thăng chức mới đã khiến tất cả đồng nghiệp trong văn phòng phải ghen tị.
v. ghen tị, đố kỵ, ngưỡng mộ
I really envy people who can speak three languages fluently.
Tôi rất ngưỡng mộ những người có thể nói trôi chảy ba ngôn ngữ.