teammate

Nghĩa

  • n. đồng đội

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fellow member of a team

Các dạng của từ

Số nhiều
teammates

Câu ví dụ

  1. n. đồng đội

    He passed the ball to his teammate, who scored the winning goal.

    Anh ấy chuyền bóng cho đồng đội của mình, người đã ghi bàn thắng quyết định.