doe

Nghĩa

  • n. con hươu cái
  • n. con thỏ cái

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. mature female of mammals of which the male is called `buck'

Các dạng của từ

Số nhiều
does

Câu ví dụ

  1. n. con hươu cái

    The doe carefully led her young fawn through the quiet forest.

    Con hươu cái cẩn thận dẫn con hươu con của nó đi qua khu rừng yên tĩnh.

  2. n. con thỏ cái

    The farmer built a comfortable cage to keep the doe and her newborn rabbits warm.

    Người nông dân đã làm một chiếc chuồng thoải mái để giữ ấm cho con thỏ cái và đàn thỏ mới sinh.