disclose
Nghĩa
- v. tiết lộ
- v. bộc lộ
Định nghĩa tiếng Anh
- v. disclose to view as by removing a cover
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- disclosed
- Hiện tại phân từ
- disclosing
- Quá khứ đơn
- disclosed
- Ngôi thứ ba số ít
- discloses
Câu ví dụ
v. tiết lộ
The company promised not to disclose its customers' personal information to any third party.
Công ty cam kết sẽ không tiết lộ thông tin cá nhân của khách hàng cho bất kỳ bên thứ ba nào.
v. bộc lộ
Her non-verbal reactions began to disclose her true feelings about the new policy.
Những phản ứng không dùng lời nói của cô ấy bắt đầu bộc lộ cảm xúc thật về chính sách mới.