disclose

Nghĩa

  • v. tiết lộ
  • v. bộc lộ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. disclose to view as by removing a cover

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
disclosed
Hiện tại phân từ
disclosing
Quá khứ đơn
disclosed
Ngôi thứ ba số ít
discloses

Câu ví dụ

  1. v. tiết lộ

    The company promised not to disclose its customers' personal information to any third party.

    Công ty cam kết sẽ không tiết lộ thông tin cá nhân của khách hàng cho bất kỳ bên thứ ba nào.

  2. v. bộc lộ

    Her non-verbal reactions began to disclose her true feelings about the new policy.

    Những phản ứng không dùng lời nói của cô ấy bắt đầu bộc lộ cảm xúc thật về chính sách mới.