listing

Nghĩa

  • n. danh sách, bản kê
  • n. sự niêm yết

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of making a list of items

Các dạng của từ

Số nhiều
listings

Câu ví dụ

  1. n. danh sách, bản kê

    You can check the complete listing of available courses on the university website.

    Bạn có thể kiểm tra danh sách đầy đủ các khóa học hiện có trên trang web của trường đại học.

  2. n. sự niêm yết

    The company is preparing for its stock listing on the international market next month.

    Công ty đang chuẩn bị cho việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường quốc tế vào tháng tới.