outfit
Nghĩa
- n. trang phục, trang thiết bị, tổ chức
- v. trang bị, cung cấp
Định nghĩa tiếng Anh
- n. any cohesive unit such as a military company
- n. a set of clothing (with accessories)
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- outfitting
- Quá khứ đơn
- outfitted
- Ngôi thứ ba số ít
- outfits
- Quá khứ phân từ
- outfitted
Câu ví dụ
n. trang phục, trang thiết bị, tổ chức
She chose a stylish outfit for her job interview to make a good impression.
Cô ấy đã chọn một bộ trang phục thanh lịch cho buổi phỏng vấn xin việc để tạo ấn tượng tốt.
v. trang bị, cung cấp
The company will outfit all new employees with laptop computers and necessary tools.
Công ty sẽ trang bị cho tất cả nhân viên mới máy tính xách tay và các thiết bị cần thiết.