outfit

Nghĩa

  • n. trang phục, trang thiết bị, tổ chức
  • v. trang bị, cung cấp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any cohesive unit such as a military company
  • n. a set of clothing (with accessories)

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
outfitting
Quá khứ đơn
outfitted
Ngôi thứ ba số ít
outfits
Quá khứ phân từ
outfitted

Câu ví dụ

  1. n. trang phục, trang thiết bị, tổ chức

    She chose a stylish outfit for her job interview to make a good impression.

    Cô ấy đã chọn một bộ trang phục thanh lịch cho buổi phỏng vấn xin việc để tạo ấn tượng tốt.

  2. v. trang bị, cung cấp

    The company will outfit all new employees with laptop computers and necessary tools.

    Công ty sẽ trang bị cho tất cả nhân viên mới máy tính xách tay và các thiết bị cần thiết.