arise

Nghĩa

  • v. nảy sinh
  • v. xuất hiện
  • v. thức dậy

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. originate or come into being
  • v. rise to one's feet
  • v. result or issue

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
arising
Ngôi thứ ba số ít
arises
Quá khứ đơn
arose
Quá khứ phân từ
arisen

Câu ví dụ

  1. v. nảy sinh

    If any problems arise during the project, please inform the manager immediately.

    Nếu có bất kỳ vấn đề nào nảy sinh trong quá trình thực hiện dự án, xin vui lòng báo cho quản lý biết ngay.

  2. v. xuất hiện

    A rare opportunity arose when the company decided to expand its market abroad.

    Một cơ hội hiếm có đã xuất hiện khi công ty quyết định mở rộng thị trường ra nước ngoài.

  3. v. thức dậy

    He usually arises at six o'clock every morning to do some exercise.

    Anh ấy thường thức dậy vào lúc sáu giờ mỗi sáng để tập thể dục.