courier

Nghĩa

  • n. người đưa thư nhanh, hướng dẫn viên du lịch, chuyển phát viên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who carries a message

Các dạng của từ

Số nhiều
couriers

Câu ví dụ

  1. n. người đưa thư nhanh, hướng dẫn viên du lịch, chuyển phát viên

    The courier delivered the important legal documents to our office this morning.

    Nhân viên chuyển phát đã giao các tài liệu pháp lý quan trọng đến văn phòng chúng tôi sáng nay.