courier
Nghĩa
- n. người đưa thư nhanh, hướng dẫn viên du lịch, chuyển phát viên
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person who carries a message
Các dạng của từ
- Số nhiều
- couriers
Câu ví dụ
n. người đưa thư nhanh, hướng dẫn viên du lịch, chuyển phát viên
The courier delivered the important legal documents to our office this morning.
Nhân viên chuyển phát đã giao các tài liệu pháp lý quan trọng đến văn phòng chúng tôi sáng nay.