clone

Nghĩa

  • n. bản sao sinh học, nhân bản, sản phẩm nhái
  • v. nhân bản vô tính

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a group of genetically identical cells or organisms derived from a single cell or individual by some kind of asexual reproduction
  • v. make multiple identical copies of

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
cloning
Quá khứ đơn
cloned
Ngôi thứ ba số ít
clones
Quá khứ phân từ
cloned

Câu ví dụ

  1. n. bản sao sinh học, nhân bản, sản phẩm nhái

    This cheap phone is just a clone of the famous brand's flagship model.

    Chiếc điện thoại giá rẻ này chỉ là một sản phẩm nhái theo dòng máy cao cấp của thương hiệu nổi tiếng.

  2. v. nhân bản vô tính

    Scientists are studying the possibility to clone endangered animals to save them from extinction.

    Các nhà khoa học đang nghiên cứu khả năng nhân bản vô tính động vật có nguy cơ tuyệt chủng để cứu chúng khỏi nạn tuyệt chủng.