clone
Nghĩa
- n. bản sao sinh học, nhân bản, sản phẩm nhái
- v. nhân bản vô tính
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a group of genetically identical cells or organisms derived from a single cell or individual by some kind of asexual reproduction
- v. make multiple identical copies of
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- cloning
- Quá khứ đơn
- cloned
- Ngôi thứ ba số ít
- clones
- Quá khứ phân từ
- cloned
Câu ví dụ
n. bản sao sinh học, nhân bản, sản phẩm nhái
This cheap phone is just a clone of the famous brand's flagship model.
Chiếc điện thoại giá rẻ này chỉ là một sản phẩm nhái theo dòng máy cao cấp của thương hiệu nổi tiếng.
v. nhân bản vô tính
Scientists are studying the possibility to clone endangered animals to save them from extinction.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu khả năng nhân bản vô tính động vật có nguy cơ tuyệt chủng để cứu chúng khỏi nạn tuyệt chủng.