consortium

Nghĩa

  • n. tập đoàn
  • n. hiệp hội

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an association of companies for some definite purpose

Các dạng của từ

Số nhiều
consortiums

Câu ví dụ

  1. n. tập đoàn

    An international consortium of construction companies was formed to build the new airport.

    Một tập đoàn quốc tế gồm các công ty xây dựng đã được thành lập để xây sân bay mới.

  2. n. hiệp hội

    Several local universities joined a consortium to share academic resources and research facilities.

    Một số trường đại học trong vùng đã tham gia vào một hiệp hội để chia sẻ tài nguyên học thuật và cơ sở nghiên cứu.