consortium
Nghĩa
- n. tập đoàn
- n. hiệp hội
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an association of companies for some definite purpose
Các dạng của từ
- Số nhiều
- consortiums
Câu ví dụ
n. tập đoàn
An international consortium of construction companies was formed to build the new airport.
Một tập đoàn quốc tế gồm các công ty xây dựng đã được thành lập để xây sân bay mới.
n. hiệp hội
Several local universities joined a consortium to share academic resources and research facilities.
Một số trường đại học trong vùng đã tham gia vào một hiệp hội để chia sẻ tài nguyên học thuật và cơ sở nghiên cứu.