drummer

Nghĩa

  • n. tay trống
  • n. nhân viên tiếp thị tận nhà

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who plays a drum

Các dạng của từ

Số nhiều
drummers

Câu ví dụ

  1. n. tay trống

    The band is looking for a new drummer to join their music tour next month.

    Ban nhạc đang tìm một tay trống mới để tham gia chuyến lưu diễn âm nhạc vào tháng sau.

  2. n. nhân viên tiếp thị tận nhà

    The travelling drummer knocked on our door to sell a new line of vacuum cleaners.

    Người nhân viên tiếp thị tận nhà đã gõ cửa nhà chúng tôi để chào bán một dòng máy hút bụi mới.