countdown
Nghĩa
- n. sự đếm ngược
Định nghĩa tiếng Anh
- n. counting backward from an arbitrary number to indicate the time remaining before some event (such as launching a space vehicle)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- countdowns
Câu ví dụ
n. sự đếm ngược
The excitement grew as the countdown to the new year began.
Bầu không khí ngày càng hào hứng khi sự đếm ngược đến năm mới bắt đầu.