betrayal
Nghĩa
- n. sự phản bội
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the quality of aiding an enemy
Các dạng của từ
- Số nhiều
- betrayals
Câu ví dụ
n. sự phản bội
She felt a deep sense of betrayal when her best friend told everyone her secret.
Cô ấy cảm thấy bị phản bội sâu sắc khi người bạn thân nhất tiết lộ bí mật của mình cho mọi người.