betrayal

Nghĩa

  • n. sự phản bội

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of aiding an enemy

Các dạng của từ

Số nhiều
betrayals

Câu ví dụ

  1. n. sự phản bội

    She felt a deep sense of betrayal when her best friend told everyone her secret.

    Cô ấy cảm thấy bị phản bội sâu sắc khi người bạn thân nhất tiết lộ bí mật của mình cho mọi người.