copy

Nghĩa

  • n. bản sao, bản in, cuốn sách
  • v. sao chép, phô tô, bắt chước

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a thing made to be similar or identical to another thing
  • n. matter to be printed; exclusive of graphical materials
  • n. material suitable for a journalistic account
  • v. copy down as is

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
copied
Hiện tại phân từ
copying
Quá khứ đơn
copied
Ngôi thứ ba số ít
copies

Câu ví dụ

  1. n. bản sao, bản in, cuốn sách

    Please keep a copy of this contract for your personal records.

    Vui lòng giữ một bản sao của hợp đồng này để lưu hồ sơ cá nhân.

  2. v. sao chép, phô tô, bắt chước

    You can copy these files to your flash drive before leaving the classroom.

    Bạn có thể sao chép các tệp này vào thẻ nhớ của mình trước khi rời khỏi lớp học.