copy
Nghĩa
- n. bản sao, bản in, cuốn sách
- v. sao chép, phô tô, bắt chước
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a thing made to be similar or identical to another thing
- n. matter to be printed; exclusive of graphical materials
- n. material suitable for a journalistic account
- v. copy down as is
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- copied
- Hiện tại phân từ
- copying
- Quá khứ đơn
- copied
- Ngôi thứ ba số ít
- copies
Câu ví dụ
n. bản sao, bản in, cuốn sách
Please keep a copy of this contract for your personal records.
Vui lòng giữ một bản sao của hợp đồng này để lưu hồ sơ cá nhân.
v. sao chép, phô tô, bắt chước
You can copy these files to your flash drive before leaving the classroom.
Bạn có thể sao chép các tệp này vào thẻ nhớ của mình trước khi rời khỏi lớp học.