afternoon
Nghĩa
- n. buổi chiều
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the part of the day between noon and evening
Các dạng của từ
- Số nhiều
- afternoons
Câu ví dụ
n. buổi chiều
We decided to spend the afternoon walking around the lake and enjoying the fresh air.
Chúng tôi quyết định dành cả buổi chiều đi dạo quanh hồ và tận hưởng không khí trong lành.