afternoon

Nghĩa

  • n. buổi chiều

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the part of the day between noon and evening

Các dạng của từ

Số nhiều
afternoons

Câu ví dụ

  1. n. buổi chiều

    We decided to spend the afternoon walking around the lake and enjoying the fresh air.

    Chúng tôi quyết định dành cả buổi chiều đi dạo quanh hồ và tận hưởng không khí trong lành.