profit

Nghĩa

  • n. lợi nhuận, tiền lãi
  • v. thu lợi, kiếm lời
  • v. có lợi cho

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the advantageous quality of being beneficial
  • v. derive a benefit from
  • v. make a profit; gain money or materially

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
profiting
Quá khứ đơn
profited
Quá khứ phân từ
profited
Ngôi thứ ba số ít
profits

Câu ví dụ

  1. n. lợi nhuận, tiền lãi

    The company made a huge profit after launching its new smartphone model.

    Công ty đã thu về khoản lợi nhuận lớn sau khi ra mắt dòng điện thoại thông minh mới.

  2. v. thu lợi, kiếm lời

    Many investors profited greatly from buying property in this area early.

    Nhiều nhà đầu tư đã kiếm lời lớn nhờ mua bất động sản ở khu vực này từ sớm.

  3. v. có lợi cho

    The new training program will profit all employees who want to improve their skills.

    Chương trình đào tạo mới sẽ có lợi cho tất cả nhân viên muốn nâng cao kỹ năng của mình.