profit
Nghĩa
- n. lợi nhuận, tiền lãi
- v. thu lợi, kiếm lời
- v. có lợi cho
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the advantageous quality of being beneficial
- v. derive a benefit from
- v. make a profit; gain money or materially
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- profiting
- Quá khứ đơn
- profited
- Quá khứ phân từ
- profited
- Ngôi thứ ba số ít
- profits
Câu ví dụ
n. lợi nhuận, tiền lãi
The company made a huge profit after launching its new smartphone model.
Công ty đã thu về khoản lợi nhuận lớn sau khi ra mắt dòng điện thoại thông minh mới.
v. thu lợi, kiếm lời
Many investors profited greatly from buying property in this area early.
Nhiều nhà đầu tư đã kiếm lời lớn nhờ mua bất động sản ở khu vực này từ sớm.
v. có lợi cho
The new training program will profit all employees who want to improve their skills.
Chương trình đào tạo mới sẽ có lợi cho tất cả nhân viên muốn nâng cao kỹ năng của mình.