click

Nghĩa

  • n. tiếng nhấp chuột
  • n. tiếng tạch
  • v. nhấp chuột
  • v. phát ra tiếng tạch
  • v. hiểu ra
  • v. hợp nhau

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. depression of a button on a computer mouse
  • v. make a clicking or ticking sound
  • v. produce a click
  • v. become clear or enter one's consciousness or emotions

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
clicked
Hiện tại phân từ
clicking
Ngôi thứ ba số ít
clicks
Quá khứ phân từ
clicked

Câu ví dụ

  1. n. tiếng nhấp chuột

    You can turn off the click of the mouse in the computer settings.

    Bạn có thể tắt tiếng nhấp chuột trong phần cài đặt của máy tính.

  2. n. tiếng tạch

    The door unlocked with a quiet click.

    Cánh cửa mở khóa với một tiếng tạch nhẹ.

  3. v. nhấp chuột

    Click on the link below to download the document.

    Hãy nhấp chuột vào đường dẫn bên dưới để tải tài liệu về.

  4. v. phát ra tiếng tạch

    The camera clicked every time he pressed the button.

    Chiếc máy ảnh phát ra tiếng tạch mỗi khi anh ấy bấm nút.

  5. v. hiểu ra

    I was confused at first, but suddenly everything clicked.

    Bản đầu tôi khá bối rối, nhưng đột nhiên tôi đã hiểu ra mọi chuyện.

  6. v. hợp nhau

    We met at a party last week and clicked immediately.

    Chúng tôi gặp nhau tại một bữa tiệc tuần trước và hợp nhau ngay lập tức.