click
Nghĩa
- n. tiếng nhấp chuột
- n. tiếng tạch
- v. nhấp chuột
- v. phát ra tiếng tạch
- v. hiểu ra
- v. hợp nhau
Định nghĩa tiếng Anh
- n. depression of a button on a computer mouse
- v. make a clicking or ticking sound
- v. produce a click
- v. become clear or enter one's consciousness or emotions
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- clicked
- Hiện tại phân từ
- clicking
- Ngôi thứ ba số ít
- clicks
- Quá khứ phân từ
- clicked
Câu ví dụ
n. tiếng nhấp chuột
You can turn off the click of the mouse in the computer settings.
Bạn có thể tắt tiếng nhấp chuột trong phần cài đặt của máy tính.
n. tiếng tạch
The door unlocked with a quiet click.
Cánh cửa mở khóa với một tiếng tạch nhẹ.
v. nhấp chuột
Click on the link below to download the document.
Hãy nhấp chuột vào đường dẫn bên dưới để tải tài liệu về.
v. phát ra tiếng tạch
The camera clicked every time he pressed the button.
Chiếc máy ảnh phát ra tiếng tạch mỗi khi anh ấy bấm nút.
v. hiểu ra
I was confused at first, but suddenly everything clicked.
Bản đầu tôi khá bối rối, nhưng đột nhiên tôi đã hiểu ra mọi chuyện.
v. hợp nhau
We met at a party last week and clicked immediately.
Chúng tôi gặp nhau tại một bữa tiệc tuần trước và hợp nhau ngay lập tức.