correct
Nghĩa
- adj. đúng
- adj. thích hợp
- v. sửa chữa
- v. hiệu chỉnh
Định nghĩa tiếng Anh
- v. make right or correct
- v. treat a defect
- adj. free from error; especially conforming to fact or truth
- adj. socially right or correct
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- corrected
- Quá khứ đơn
- corrected
- Hiện tại phân từ
- correcting
- Ngôi thứ ba số ít
- corrects
Câu ví dụ
adj. đúng
Please check your email address carefully to make sure it is correct.
Vui lòng kiểm tra kỹ địa chỉ email của bạn để đảm bảo nó đã đúng.
adj. thích hợp
Wearing a suit is the correct behavior for a formal business meeting.
Mặc bộ đồ vest là ứng xử thích hợp cho một cuộc họp kinh doanh trang trọng.
v. sửa chữa
The teacher spent two hours correcting her students' homework essays.
Cô giáo đã dành hai tiếng để sửa chữa các bài luận về nhà của học sinh.
v. hiệu chỉnh
You need to correct the settings on your monitor to get better color quality.
Bạn cần hiệu chỉnh các cài đặt trên màn hình để có chất lượng màu sắc tốt hơn.