hurt
Nghĩa
- n. vết thương
- n. tổn thương
- v. làm đau
- v. gây tổn hại
- adj. bị thương
Định nghĩa tiếng Anh
- v. give trouble or pain to
- v. cause damage or affect negatively
- v. hurt the feelings of
- v. feel physical pain
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- hurt
- Quá khứ đơn
- hurt
- Hiện tại phân từ
- hurting
- Ngôi thứ ba số ít
- hurts
Câu ví dụ
n. vết thương
The doctor applied some cream to the hurt on his knee to prevent infection.
Bác sĩ đã bôi một ít kem lên vết thương ở đầu gối của anh ấy để tránh nhiễm trùng.
n. tổn thương
It took her a very long time to get over the emotional hurt caused by his betrayal.
Rất lâu sau cô ấy mới vượt qua được tổn thương tình cảm do sự phản bội của anh ta gây ra.
v. làm đau
Be careful with that heavy box because you might hurt your back if you lift it incorrectly.
Hãy cẩn thận với cái hộp nặng đó vì bạn có thể làm đau lưng nếu nâng không đúng cách.
v. gây tổn hại
Spreading false rumors about colleagues can seriously hurt their reputation at work.
Việc lan truyền tin đồn thất thiệt về đồng nghiệp có thể gây tổn hại nghiêm trọng đến uy tín của họ tại nơi làm việc.
adj. bị thương
The paramedics quickly took the hurt passengers to the nearest hospital.
Các nhân viên y tế đã nhanh chóng đưa những hành khách bị thương đến bệnh viện gần nhất.