contemporary

Nghĩa

  • adj. đương đại
  • adj. cùng thời
  • n. người cùng thời

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person of nearly the same age as another
  • adj. characteristic of the present
  • adj. belonging to the present time

Các dạng của từ

Số nhiều
contemporaries

Câu ví dụ

  1. adj. đương đại

    The museum exhibits a large collection of contemporary art from local artists.

    Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập nghệ thuật đương đại lớn từ các nghệ sĩ địa phương.

  2. adj. cùng thời

    This document provides valuable information about the war from a contemporary source.

    Tài liệu này cung cấp thông tin giá trị về cuộc chiến tranh từ một nguồn tin cùng thời.

  3. n. người cùng thời

    Unlike many of his contemporaries, he preferred a quiet life in the countryside.

    Không giống như nhiều người cùng thời, ông thích một cuộc sống yên bình ở nông thôn hơn.