capture

Nghĩa

  • n. sự bắt giữ
  • n. chiến lợi phẩm
  • v. bắt giữ
  • v. thu phục
  • v. chiếm được
  • v. ghi lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of forcibly dispossessing an owner of property
  • n. a process whereby a star or planet holds an object in its gravitational field
  • n. any process in which an atomic or nuclear system acquires an additional particle
  • n. the act of taking of a person by force

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
captured
Quá khứ đơn
captured
Hiện tại phân từ
capturing
Ngôi thứ ba số ít
captures

Câu ví dụ

  1. n. sự bắt giữ

    The newspaper reported the capture of the dangerous criminal after a long search.

    Tờ báo đưa tin về việc bắt giữ tên tội phạm nguy hiểm sau một thời gian dài tìm kiếm.

  2. n. chiến lợi phẩm

    The soldiers returned to their base with a valuable capture of weapons and equipment.

    Những người lính trở về căn cứ với chiến lợi phẩm giá trị gồm vũ khí và trang thiết bị.

  3. v. bắt giữ

    Police managed to capture the thief before he could escape from the city.

    Cảnh sát đã tóm được tên trộm trước khi hắn kịp tẩu thoát khỏi thành phố.

  4. v. thu phục

    The young singer used her sweet voice to capture the hearts of the audience.

    Nữ ca sĩ trẻ đã dùng giọng hát ngọt ngào của mình để thu phục trái tim khán giả.

  5. v. chiếm được

    The army advanced quickly and managed to capture the enemy's main tower.

    Quân đội tiến nhanh và đã chiếm được ngọn tháp chính của đối phương.

  6. v. ghi lại

    This beautiful photograph perfectly captures the moment the sun sets over the ocean.

    Bức ảnh đẹp này ghi lại hoàn hảo khoảnh khắc mặt trời lặn trên biển.