bowl

Nghĩa

  • n. cái bát, cái tô, quả bóng gỗ
  • v. lăn bóng, ném bóng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a round vessel that is open at the top; used chiefly for holding food or liquids;
  • n. a concave shape with an open top
  • n. a dish that is round and open at the top for serving foods
  • n. the quantity contained in a bowl

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
bowled
Quá khứ phân từ
bowled
Hiện tại phân từ
bowling
Ngôi thứ ba số ít
bowls

Câu ví dụ

  1. n. cái bát, cái tô, quả bóng gỗ

    She poured some hot soup into a large ceramic bowl.

    Cô ấy rót một ít canh nóng vào một cái tô gốm lớn.

  2. v. lăn bóng, ném bóng

    He managed to bowl the ball accurately and hit the target.

    Anh ấy đã lăn bóng chính xác và trúng mục tiêu.