weird

Nghĩa

  • adj. kỳ lạ, kỳ quái, phi thường
  • n. số phận, điềm báo

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. strikingly odd or unusual; some weird effect of shadow"- Bram Stoker

Các dạng của từ

Số nhiều
weirds

Câu ví dụ

  1. adj. kỳ lạ, kỳ quái, phi thường

    I heard a weird noise coming from the basement late last night.

    Tôi nghe thấy một tiếng động kỳ lạ phát ra từ tầng hầm vào đêm muộn hôm qua.

  2. n. số phận, điềm báo

    In ancient legends, no mortal could escape the weird predicted by the witches.

    Trong các truyền thuyết cổ đại, không người trần nào có thể thoát khỏi số phận được dự báo bởi các mụ phù thủy.