sum

Nghĩa

  • n. tổng số
  • n. số tiền
  • n. tóm tắt
  • n. đỉnh cao
  • v. tổng cộng
  • v. tóm tắt
  • n. chương trình tiện ích hệ thống

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a quantity of money
  • n. a quantity obtained by the addition of a group of numbers
  • n. the final aggregate
  • n. the whole amount

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
sums
Quá khứ phân từ
summed
Quá khứ đơn
summed
Hiện tại phân từ
summing

Câu ví dụ

  1. n. tổng số

    The total sum of the bill includes the tax and service fee.

    Tổng số tiền trên hóa đơn đã bao gồm thuế và phí dịch vụ.

  2. n. số tiền

    She saved a large sum of money to buy her first car.

    Cô ấy đã tiết kiệm được một số tiền lớn để mua chiếc xe hơi đầu tiên.

  3. n. tóm tắt

    This brief report gives the sum of our main findings.

    Báo cáo ngắn gọn này đưa ra phần tóm tắt các phát hiện chính của chúng tôi.

  4. n. đỉnh cao

    Winning the championship trophy was the sum of his sporting career.

    Giành được cúp vô địch chính là đỉnh cao trong sự nghiệp thể thao của anh ấy.

  5. v. tổng cộng

    If you sum all these expenses, you will see how much we spent.

    Nếu bạn tổng cộng tất cả các khoản chi phí này, bạn sẽ thấy chúng ta đã tiêu hết bao nhiêu.

  6. v. tóm tắt

    The teacher asked the student to sum up the story in two sentences.

    Giáo viên yêu cầu học sinh tóm tắt câu chuyện trong hai câu.