eligibility

Nghĩa

  • n. tư cách hợp lệ
  • n. tính đủ điều kiện

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality or state of being eligible

Các dạng của từ

Số nhiều
eligibilities

Câu ví dụ

  1. n. tư cách hợp lệ

    The committee will check your background to confirm your eligibility for the role.

    Ủy ban sẽ kiểm tra lý lịch của bạn để xác nhận tư cách hợp lệ cho vị trí này.

  2. n. tính đủ điều kiện

    You need to submit your financial documents to prove your eligibility for the scholarship.

    Bạn cần nộp các giấy tờ tài chính để chứng minh tính đủ điều kiện nhận học bổng.