compensation

Nghĩa

  • n. sự bồi thường
  • n. tiền bồi thường
  • n. tiền lương
  • n. sự đại tràng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something (such as money) given or received as payment or reparation (as for a service or loss or injury)
  • n. (psychiatry) a defense mechanism that conceals your undesirable shortcomings by exaggerating desirable behaviors

Các dạng của từ

Số nhiều
compensations

Câu ví dụ

  1. n. sự bồi thường

    The company agreed to offer financial compensation to all customers affected by the service failure.

    Công ty đã đồng ý thực hiện sự bồi thường về tài chính cho tất cả khách hàng bị ảnh hưởng bởi sự cố dịch vụ.

  2. n. tiền bồi thường

    He received a large compensation after winning the lawsuit against his former employer.

    Anh ấy đã nhận được một khoản tiền bồi thường lớn sau khi thắng vụ kiện chống lại công ty cũ.

  3. n. tiền lương

    The total compensation package for this management position includes a basic salary, health insurance, and bonuses.

    Gói tiền lương và đãi ngộ tổng thể cho vị trí quản lý này bao gồm lương cơ bản, bảo hiểm y tế và tiền thưởng.

  4. n. sự đại tràng

    In a psychological context, overachieving at work can be a compensation for feelings of insecurity in personal life.

    Trong tâm lý học, việc cố gắng đạt thành tích quá mức trong công việc có thể là sự đại tràng cho cảm giác mất an toàn trong cuộc sống cá nhân.