innocent

Nghĩa

  • adj. vô tội
  • adj. ngây thơ
  • n. người vô tội
  • n. người khờ dại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who lacks knowledge of evil
  • adj. free from evil or guilt
  • adj. lacking intent or capacity to injure
  • adj. lacking in sophistication or worldliness

Các dạng của từ

Số nhiều
innocents

Câu ví dụ

  1. adj. vô tội

    The jury decided that the young man was innocent of all charges.

    Bồi thẩm đoàn đã quyết định rằng chàng trai trẻ vô tội đối với tất cả các cáo buộc.

  2. adj. ngây thơ

    She asked an innocent question that made everyone in the room laugh.

    Cô ấy đã hỏi một câu hỏi ngây thơ khiến mọi người trong phòng đều bật cười.

  3. n. người vô tội

    The government promised to protect the innocents during the conflict.

    Chính phủ đã hứa sẽ bảo vệ những người vô tội trong suốt cuộc xung đột.

  4. n. người khờ dại

    Don't be such an innocent; you shouldn't trust everything you read online.

    Đừng làm một người khờ dại như thế; bạn không nên tin vào mọi thứ đọc được trên mạng.