dispute
Nghĩa
- n. cuộc tranh chấp
- n. cuộc tranh luận
- v. tranh chấp
- v. tranh luận
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a disagreement or argument about something important
- n. coming into conflict with
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- disputed
- Ngôi thứ ba số ít
- disputes
- Quá khứ đơn
- disputed
- Hiện tại phân từ
- disputing
Câu ví dụ
n. cuộc tranh chấp
The two countries finally settled their border dispute after months of negotiation.
Hai quốc gia cuối cùng đã giải quyết xong cuộc tranh chấp biên giới sau nhiều tháng đàm phán.
n. cuộc tranh luận
There is a long-standing dispute among experts about the best way to tackle climate change.
Hiện đang có một cuộc tranh luận kéo dài giữa các chuyên gia về phương pháp tốt nhất để ứng phó với biến đổi khí hậu.
v. tranh chấp
The two neighbors disputed the piece of land between their houses for several years.
Hai gia đình hàng xóm đã tranh chấp mảnh đất nằm giữa nhà của họ trong suốt nhiều năm.
v. tranh luận
Few people would dispute that good health is essential for a happy life.
Ít ai tranh luận về việc sức khỏe tốt là yếu tố thiết yếu cho một cuộc sống hạnh phúc.