dispute

Nghĩa

  • n. cuộc tranh chấp
  • n. cuộc tranh luận
  • v. tranh chấp
  • v. tranh luận

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a disagreement or argument about something important
  • n. coming into conflict with

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
disputed
Ngôi thứ ba số ít
disputes
Quá khứ đơn
disputed
Hiện tại phân từ
disputing

Câu ví dụ

  1. n. cuộc tranh chấp

    The two countries finally settled their border dispute after months of negotiation.

    Hai quốc gia cuối cùng đã giải quyết xong cuộc tranh chấp biên giới sau nhiều tháng đàm phán.

  2. n. cuộc tranh luận

    There is a long-standing dispute among experts about the best way to tackle climate change.

    Hiện đang có một cuộc tranh luận kéo dài giữa các chuyên gia về phương pháp tốt nhất để ứng phó với biến đổi khí hậu.

  3. v. tranh chấp

    The two neighbors disputed the piece of land between their houses for several years.

    Hai gia đình hàng xóm đã tranh chấp mảnh đất nằm giữa nhà của họ trong suốt nhiều năm.

  4. v. tranh luận

    Few people would dispute that good health is essential for a happy life.

    Ít ai tranh luận về việc sức khỏe tốt là yếu tố thiết yếu cho một cuộc sống hạnh phúc.