pope

Nghĩa

  • n. giáo hoàng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the head of the Roman Catholic Church
  • n. English poet and satirist (1688-1744)

Các dạng của từ

Số nhiều
popes

Câu ví dụ

  1. n. giáo hoàng

    Thousands of people gathered in the square to see the Pope give his weekly speech.

    Hàng nghìn người đã tập trung tại quảng trường để xem Giáo hoàng phát biểu hàng tuần.