trap

Nghĩa

  • n. bẫy
  • n. cạm bẫy
  • v. sập bẫy
  • v. bẫy
  • v. bắt giữ
  • v. chặn lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a device in which something (usually an animal) can be caught and penned
  • n. drain consisting of a U-shaped section of drainpipe that holds liquid and so prevents a return flow of sewer gas
  • n. something (often something deceptively attractive) that catches you unawares
  • n. a device to hurl clay pigeons into the air for trapshooters

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
trapped
Quá khứ đơn
trapped
Hiện tại phân từ
trapping
Ngôi thứ ba số ít
traps

Câu ví dụ

  1. n. bẫy

    The hunter set a trap in the forest to catch wild rabbits.

    Người thợ săn đã đặt một cái bẫy trong rừng để bắt thỏ rừng.

  2. n. cạm bẫy

    Young entrepreneurs should be careful to avoid financial traps when starting a business.

    Các doanh nhân trẻ nên cẩn trọng để tránh những cạm bẫy tài chính khi bắt đầu khởi nghiệp.

  3. v. sập bẫy

    The innocent bird trapped in the net and couldn't fly away.

    Chú chim tội nghiệp đã sập bẫy trong lưới và không thể bay đi được.

  4. v. bẫy

    The police managed to trap the suspect by spreading false information.

    Cảnh sát đã bẫy được nghi phạm bằng cách lan truyền thông tin giả.

  5. v. bắt giữ

    Several firefighters were trapped inside the burning building for two hours.

    Một vài người lính chữa cháy đã bị bắt giữ lại bên trong tòa nhà đang cháy suốt hai giờ.

  6. v. chặn lại

    The thick greenhouse glass traps heat inside to keep the plants warm.

    Lớp kính dày của nhà kính giúp chặn nhiệt lại bên trong để giữ ấm cho cây trồng.