neighbor
Nghĩa
- n. hàng xóm
- v. ở cạnh
- adj. lân cận
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person who lives (or is located) near another
- n. a nearby object of the same kind
- v. live or be located as a neighbor
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- neighboring
- Quá khứ đơn
- neighbored
- Ngôi thứ ba số ít
- neighbors
- Quá khứ phân từ
- neighbored
Câu ví dụ
n. hàng xóm
My neighbor helped me water the plants while I was away on vacation.
Hàng xóm của tôi đã giúp tôi tưới cây trong khi tôi đi nghỉ mát.
v. ở cạnh
Our small town neighbors a large national park with beautiful mountains.
Thị trấn nhỏ của chúng tôi ở cạnh một công viên quốc gia lớn với những ngọn núi tuyệt đẹp.
adj. lân cận
We decided to visit a neighbor village to learn more about their local crafts.
Chúng tôi quyết định ghé thăm một ngôi làng lân cận để tìm hiểu thêm về nghề thủ công địa phương của họ.