acquire

Nghĩa

  • v. đạt được
  • v. học được
  • v. định vị mục tiêu

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. locate (a moving entity) by means of a tracking system such as radar
  • v. win something through one's efforts

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
acquired
Quá khứ đơn
acquired
Hiện tại phân từ
acquiring
Ngôi thứ ba số ít
acquires

Câu ví dụ

  1. v. đạt được

    The company managed to acquire several new customers after the successful marketing campaign.

    Công ty đã đạt được thêm vài khách hàng mới sau chiến dịch quảng cáo thành công.

  2. v. học được

    Living in Paris helped her acquire a good knowledge of the French language.

    Sống ở Paris đã giúp cô ấy học được vốn tiếng Pháp rất tốt.

  3. v. định vị mục tiêu

    The radar system was able to acquire the target within seconds.

    Hệ thống ra-đa đã có thể định vị mục tiêu chỉ trong vài giây.