acquire
Nghĩa
- v. đạt được
- v. học được
- v. định vị mục tiêu
Định nghĩa tiếng Anh
- v. locate (a moving entity) by means of a tracking system such as radar
- v. win something through one's efforts
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- acquired
- Quá khứ đơn
- acquired
- Hiện tại phân từ
- acquiring
- Ngôi thứ ba số ít
- acquires
Câu ví dụ
v. đạt được
The company managed to acquire several new customers after the successful marketing campaign.
Công ty đã đạt được thêm vài khách hàng mới sau chiến dịch quảng cáo thành công.
v. học được
Living in Paris helped her acquire a good knowledge of the French language.
Sống ở Paris đã giúp cô ấy học được vốn tiếng Pháp rất tốt.
v. định vị mục tiêu
The radar system was able to acquire the target within seconds.
Hệ thống ra-đa đã có thể định vị mục tiêu chỉ trong vài giây.