steady

Nghĩa

  • adj. vững chắc
  • adj. ổn định
  • v. làm vững vàng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make steady
  • adj. not subject to change or variation especially in behavior
  • adj. securely in position; not shaky
  • adj. not easily excited or upset

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
steadied
Hiện tại phân từ
steadying
Quá khứ phân từ
steadied
Ngôi thứ ba số ít
steadies
So sánh hơn
steadier
So sánh nhất
steadiest

Câu ví dụ

  1. adj. vững chắc

    You need to keep a steady grip on the ladder while cleaning the windows.

    Bạn cần giữ một tay cầm vững chắc vào cái thang khi đang lau cửa sổ.

  2. adj. ổn định

    He was glad to find a steady job after searching for several months.

    Anh ấy rất vui vì tìm được một công việc ổn định sau vài tháng tìm kiếm.

  3. v. làm vững vàng

    She took a deep breath to steady herself before stepping onto the stage.

    Cô ấy hít một hơi thật sâu để làm bản thân vững vàng hơn trước khi bước lên sân khấu.