dealer

Nghĩa

  • n. người kinh doanh, thương lái, người chia bài

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a firm engaged in trading
  • n. a seller of illicit goods
  • n. the person who distributes the playing cards in a card game

Các dạng của từ

Số nhiều
dealers

Câu ví dụ

  1. n. người kinh doanh, thương lái, người chia bài

    After years of working as an employee, he decided to become an art dealer in London.

    Sau nhiều năm làm nhân viên, anh ấy đã quyết định trở thành một người kinh doanh tác phẩm nghệ thuật ở Luân Đôn.