classic

Nghĩa

  • n. tác phẩm kinh điển
  • adj. kinh điển
  • adj. hạng nhất

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a creation of the highest excellence
  • n. an artist who has created classic works

Các dạng của từ

Số nhiều
classics

Câu ví dụ

  1. n. tác phẩm kinh điển

    To Kill a Mockingbird is considered a modern classic that every student should read.

    To Kill a Mockingbird được coi là một tác phẩm kinh điển hiện đại mà mỗi học sinh đều nên đọc.

  2. adj. kinh điển

    She loves wearing classic black dresses because they never go out of style.

    Cô ấy thích mặc những chiếc đầm đen kinh điển vì chúng không bao giờ lỗi mốt.

  3. adj. hạng nhất

    Millions of football fans tuned in to watch the classic match between the two top teams.

    Hàng triệu người hâm mộ bóng đá đã bật tivi để theo dõi trận đấu hạng nhất giữa hai đội bóng hàng đầu.