perspective

Nghĩa

  • n. góc nhìn
  • n. quan điểm
  • n. viễn cảnh
  • n. nghệ thuật phối cảnh
  • adj. phối cảnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the appearance of things relative to one another as determined by their distance from the viewer

Các dạng của từ

Số nhiều
perspectives

Câu ví dụ

  1. n. góc nhìn

    Standing on top of the mountain gave us a completely new perspective of the valley below.

    Đứng trên đỉnh núi cho chúng tôi một góc nhìn hoàn toàn mới về thung lũng bên dưới.

  2. n. quan điểm

    Try to look at the problem from her perspective before making a final decision.

    Hãy thử nhìn nhận vấn đề từ quan điểm của cô ấy trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

  3. n. viễn cảnh

    The perspective of finding a good job after graduation motivates many students to study hard.

    Viễn cảnh tìm được một công việc tốt sau khi tốt nghiệp thôi thúc nhiều sinh viên học tập chăm chỉ.

  4. n. nghệ thuật phối cảnh

    Renaissance artists mastered perspective to make their paintings look three-dimensional.

    Các họa sĩ thời Phục hưng đã làm chủ nghệ thuật phối cảnh để làm cho các bức tranh của họ trông như có ba chiều.

  5. adj. phối cảnh

    The architect presented a perspective drawing of the new house to show how it would look when finished.

    Kiến trúc sư đã trình bày một bản vẽ phối cảnh của ngôi nhà mới để cho thấy nó sẽ trông như thế nào khi hoàn thành.