scientific

Nghĩa

  • adj. thuộc khoa học
  • adj. có hệ thống

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to the practice of science
  • adj. conforming with the principles or methods used in science

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc khoa học

    The university is conducting a scientific study to find new ways to reduce air pollution.

    Trường đại học đang tiến hành một nghiên cứu khoa học để tìm ra những cách mới nhằm giảm ô nhiễm không khí.

  2. adj. có hệ thống

    To manage the project effectively, we need a more scientific approach to organizing our tasks.

    Để quản lý dự án hiệu quả, chúng ta cần một phương pháp có hệ thống hơn trong việc sắp xếp các nhiệm vụ.