procedure

Nghĩa

  • n. thủ tục
  • n. quy trình
  • n. phương pháp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a particular course of action intended to achieve a result
  • n. a mode of conducting legal and parliamentary proceedings

Các dạng của từ

Số nhiều
procedures

Câu ví dụ

  1. n. thủ tục

    You need to complete the visa application procedure before traveling abroad.

    Bạn cần hoàn thành thủ tục xin visa trước khi đi du lịch nước ngoài.

  2. n. quy trình

    The company introduced a new procedure to improve product quality.

    Công ty đã áp dụng một quy trình mới để nâng cao chất lượng sản phẩm.

  3. n. phương pháp

    Surgical procedures have become much safer thanks to modern technology.

    Các phương pháp phẫu thuật đã trở nên an toàn hơn nhiều nhờ công nghệ hiện đại.