brewery

Nghĩa

  • n. nhà máy nấu bia
  • n. xưởng ủ bia

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a plant where beer is brewed by fermentation

Các dạng của từ

Số nhiều
breweries

Câu ví dụ

  1. n. nhà máy nấu bia

    The local brewery produces thousands of bottles of beer every day to supply the city.

    Nhà máy nấu bia ở địa phương sản xuất hàng ngàn chai bia mỗi ngày để cung cấp cho thành phố.

  2. n. xưởng ủ bia

    We visited a small craft brewery where we learned about the traditional brewing process.

    Chúng tôi đã đến thăm một xưởng ủ bia thủ công nhỏ, nơi chúng tôi được tìm hiểu về quy trình làm bia truyền thống.