campus

Nghĩa

  • n. khuôn viên trường
  • n. đời sống đại học

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a field on which the buildings of a university are situated

Các dạng của từ

Số nhiều
campuss

Câu ví dụ

  1. n. khuôn viên trường

    The university has recently built a modern library in the center of the campus.

    Trường đại học gần đây đã xây dựng một thư viện hiện đại ở trung tâm khuôn viên trường.

  2. n. đời sống đại học

    Joining student clubs is a great way to experience all aspects of campus life.

    Tham gia các câu lạc bộ sinh viên là một cách tuyệt vời để trải nghiệm mọi khía cạnh của đời sống đại học.