effectively

Nghĩa

  • adv. một cách hiệu quả
  • adv. thực sự

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in actuality or reality or fact

Câu ví dụ

  1. adv. một cách hiệu quả

    She learned how to manage her time effectively so she could finish the project on schedule.

    Cô ấy đã học cách quản lý thời gian một cách hiệu quả để có thể hoàn thành dự án đúng tiến độ.

  2. adv. thực sự

    Without a manager, he is effectively in charge of the entire department now.

    Khi không có quản lý, anh ấy thực sự là người phụ trách toàn bộ bộ phận vào lúc này.