effectively
Nghĩa
- adv. một cách hiệu quả
- adv. thực sự
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. in actuality or reality or fact
Câu ví dụ
adv. một cách hiệu quả
She learned how to manage her time effectively so she could finish the project on schedule.
Cô ấy đã học cách quản lý thời gian một cách hiệu quả để có thể hoàn thành dự án đúng tiến độ.
adv. thực sự
Without a manager, he is effectively in charge of the entire department now.
Khi không có quản lý, anh ấy thực sự là người phụ trách toàn bộ bộ phận vào lúc này.